Tài Nguyên

Clip Hoạt Động

MỖI THÁNG MỘT CHỦ ĐIỂM

NHỚ NGUỒN

ĐIỂM TIN QUA BÁO

Thời Gian Trôi

Đang tải...

Tìm kiếm Google

LIÊN KẾT

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

THẢO LUẬN TRỰC TUYẾN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào Mừng Quý Thầy Cô Đến Với Website Trường THCS Ngũ Phụng

    DE KT 1T

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Văn Thanh Tuấn
    Ngày gửi: 20h:53' 25-10-2017
    Dung lượng: 63.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGŨ PHỤNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
    HỌ VÀ TÊN: MÔN: HÓA HỌC – K8
    LỚP:

    ĐIỂI



    LỜI PHÊ
    
     ĐỀ:1
    I. Trắc nghiệm: (4 điểm)
    Câu 1: Oxit là
    Hợp chất chứa nguyên tố oxi.
    Hợp chất chứa hai nguyên tố.
    Hợp chất của oxi với các nguyên tố khát.
    Hợp chất của nguyên tố oxi với một nguyên tố khát.
    Câu 2: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế.
    a. CaCO3 CaO + CO2 b. 2H2 + O2 2H2O
    c. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 d. CuO + H2 Cu + H2O
    Câu 3: Hợp chất nào sau đây là oxit.
    a. H2SO4 b. AlCl3 c. CaO d. CaCO3
    Câu 4: Dãy chất nào gồm toàn oxit bazo.
    a. CaO, ZnO, K2O b. SO2, CO2, NO2
    c. P2O5, Na2O, SO3 d. CO2, MgO, FeO
    Câu 5: Những hợp chất chủ yếu để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là:
    a. KMnO4 và CaCO3 b. KClO3 và H2O
    c. KMnO3 và KClO3 d. CaCO3 và H2O
    Câu 6: Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy.
    a. KClO3 KCl + O2 b. S + O2 SO2
    c. FeO + H2 Fe + H2O d. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
    Câu 7: Đốt cháy 12 g C trong không khí vừa đủ thu được khí CO2. Thể tích khí O2 cần dùng ở (đktc) là:
    a. 1,12l b. 2,24l c. 4,48l d. 22,4l
    Câu 8: Trong không khí khí nitơ chiếm bao nhiêu %.
    a. 12% b. 21% c. 50% d. 78%
    II. Tự luận: (6 điểm)
    Câu 1: Sự cháy và sự oxi hóa chậm có gì giống và khác nhau. (1 điểm)
    Câu 2: Khi đốt cháy 1,6 gam lưu huỳnh trong bình có chứa 0,56 lít khí oxi ở (đktc) thì lưu huỳnh cháy hết hay còn dư và dư bao nhiêu gam. Tính khối lượng của SO2 tạo thành có ở trong bình.(2 điểm)
    Câu 3: Đốt cháy hết một lượng sắt trong bình chứa khí oxi thu được oxit sắt từ (Fe3O4). (3 điểm)
    a. Tính số gam của sắt và thể tích khí oxi cần dùng ở (đktc) để điều chế được 4,64g Fe3O4.
    b. Tính số gam KMnO4 cần dùng để có được lượng oxi cần dùng cho phản ứng trên.



    ĐÁP ÁN ĐỀ 1
    I. Trắc nghiệm: (4 điểm)
    Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    Câu 7
    Câu 8
    
    D
    B
    C
    B
    C
    A
    B
    B
    
     II. Tự luận: (6 điểm)
    Câu 1. Giống nhau: đều là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng.(0,5 điểm)
    Khác nhau: Sự cháy diễn ra nhanh, có phát sáng và nhiệt độ cao.(0,25 điểm)
    Sự oxi hóa diễn ra chậm, không phát sáng và nhiệt độ thấp.(0,25 điểm)
    Câu 2: S + O2 SO2 (0,25 điểm)
    S còn dư: 0,025 mol. (0,75điểm)
    Khối lượng của SO2 thu được là: m = 64 . 0,025 = 1,6g (1 điểm)
    Câu 3: a. 3Fe + 2O2 Fe3O4 (0,25 điểm)
    Khối lượng của Fe: m = 0,06. 56 = 3,36g (0,75 điểm)
    Thể tích của oxi ở (đktc) là: V = n. 22,4 = 0,04. 22,4 = 0,896(l) (0,75 điểm)
    b. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 (0,25 điểm)
    Khối lượng của KMnO4 cần dùng là: m = n.M = 0,08.158 = 12,64(g)(1 điểm)



























    TRƯỜNG THCS NGŨ PHỤNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
    HỌ VÀ TÊN: MÔN: HÓA HỌC – K8
     
    Gửi ý kiến