Tài Nguyên

Clip Hoạt Động

MỖI THÁNG MỘT CHỦ ĐIỂM

NHỚ NGUỒN

ĐIỂM TIN QUA BÁO

Thời Gian Trôi

Đang tải...

Tìm kiếm Google

LIÊN KẾT

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

THẢO LUẬN TRỰC TUYẾN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào Mừng Quý Thầy Cô Đến Với Website Trường THCS Ngũ Phụng

    KIEM TRA HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Văn Thanh Tuấn
    Ngày gửi: 19h:44' 25-10-2017
    Dung lượng: 78.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGŨ PHỤNG KIỂM TRA 1 TIẾT
    HỌ VÀ TÊN:……………………… MÔN: VẬT LÝ 8
    LỚP:……… TUẦN: 7 – TIẾT: 7

    ĐIỂM
    LỜI PHÊ


    
    
    Đề 1
    A. Trắc nghiệm: (6 điểm)
    Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
    1. Có 1 ôtô đang chạy trên đường. Câu mô tả nào sau đây không đúng?
    A. Ôtô chuyển động so với mặt đường. B. Ôtô đứng yên so với người lái xe.
    C. Ôtô chuyển động so với người lái xe. D. Ôtô chuyển động so với cây bên đường.
    2. Chuyển động và đứng yên có tính chất tương đối vì:
    A. Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau.
    B. Một vật có thể đứng yên đối với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.
    C. Tốc độ của vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau.
    D. Dạng quỹ đạo chuyển động của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc.
    3. 54km/h bằng bao nhiêu m/s?
    A. 13m/s. B. 14m/s. C. 15m/s. D. 16m/s.
    4. Đơn vị tốc độ là:
    A. km.h. B. m.s. C. s/m. D. km/h.
    5. Chuyển động nào dưới đây là chuyển động đều?
    A. Ôtô bắt đầu rời bến.
    B. Chuyển động của đầu kim giây đồng hồ.
    C. Chuyển động của hòn bi lăn trên máng nghiêng.
    D. Chuyển động của quả lắc đồng hồ.
    6. Công thức tính tốc độ trung bình của chuyển động không đều là:
    A.  B.  C.  D. 
    7. Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì tốc độ của vật sẽ như thế nào?
    A. Tốc độ không thay đổi. B. Tốc độ tăng dần.
    C. Tốc độ giảm dần. D. Có thể tăng dần, cũng có thể giảm dần.
    8. Một quả bóng được ném lên cao, sau đó rơi xuống đất. Nhận xét nào sau đây là đúng?
    A. Chỉ khi đi lên quả bóng mới chịu lực tác dụng.
    B. Chỉ khi rơi xuống quả bóng mới chịu lực tác dụng.
    C. Cả khi đi lên và rơi xuống quả bóng đều chịu lực tác dụng.
    D. Cả khi đi lên và rơi xuống quả bóng đều không chịu lực tác dụng.
    9. Cặp lực nào sau đây tác dụng lên một vật làm vật đang đứng yên, tiếp tục đứng yên?
    A. Hai lực cùng cường độ, cùng phương.
    B. Hai lực cùng phương, ngược chiều.
    C. Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều.
    D. Hai lực cùng cường độ, có phương cùng nằm trên một đường thẳng, ngược chiều.
    10. Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái chứng tỏ xe.
    A. Đột ngột rẽ sang phải. B. Đột ngột giảm tốc độ.
    C. Đột ngột tăng tốc độ. D. Đột ngột rẽ sang trái.
    11. Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?
    A. Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe đang chuyển động.
    B. Ma sát giữa quyển sách đặt trên bàn nghiêng và mặt bàn.
    C. Ma sát giữa hòn bi và mặt sàn khi hòn bi đang lăn trên mặt sàn.
    D. Ma sát giữa cái gạt nước và kính xe khi gạt nước đang quay.
    12. Có thể giảm lực ma sát bằng cách:
    A. Tăng diện tích của mặt tiếp xúc. B. Giảm độ nhám của mặt tiếp xúc.
    C. Tăng cường độ của lực kéo hoặc lực đẩy. D. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc.
    B. Tự luận: (4 điểm)
    Câu 13: Lực ma sát lăn sinh ra khi nào? Cho ví dụ. (1 điểm)
    Câu 14: Một người đi xe đạp trên quãng đường dài 120m hết 30s.
    a) Tính tốc độ trung bình của xe đạp. (1,5 điểm)
    b) Xe đạp tiếp tục chuyển động trên quãng đường thứ hai dài 150m với tốc độ trung bình 3m/s.
     
    Gửi ý kiến