Tài Nguyên

Clip Hoạt Động

MỖI THÁNG MỘT CHỦ ĐIỂM

NHỚ NGUỒN

ĐIỂM TIN QUA BÁO

Thời Gian Trôi

Đang tải...

Tìm kiếm Google

LIÊN KẾT

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

THẢO LUẬN TRỰC TUYẾN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào Mừng Quý Thầy Cô Đến Với Website Trường THCS Ngũ Phụng

    KIEM TRA HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Văn Thanh Tuấn
    Ngày gửi: 19h:48' 25-10-2017
    Dung lượng: 118.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGŨ PHỤNG KIỂM TRA 1 TIẾT
    HỌ VÀ TÊN:…………………. MÔN: VẬT LÝ 9
    LỚP: 9… TUẦN: 26 – TIẾT: 52

    ĐIỂM
     LỜI PHÊ


    
    

    A. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (5 điểm)
    1. Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây:
    A. Luôn luôn tăng. B. Luôn luôn giảm.
    C. Luôn phiên tăng giảm. D. Luôn luôn không đổi.
    2. Công thức nào sau đây là công thức tính công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện?
    A.  B.  C.  D. 
    3. Máy biến thế dùng để:
    A. Giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi.
    B. Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế.
    C. Giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi.
    D. Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện.
    4. Bóng đèn bút thử điện sáng khi cắm vào một trong hai lỗ của ổ lấy điện chứng tỏ dòng điện có tác dụng …
    A. Từ. B. Quang. C. Sinh lí. D. Nhiệt.
    5. Trên cùng một đường dây dẫn tải đi cùng một công suất điện, nếu dùng dây dẫn có tiết diện tăng gấp đôi thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ:
    A. Tăng 2 lần. B. Giảm 2 lần. C. Tăng 4 lần. D. Giảm 4 lần.
    6. Câu nào sau đây đúng?
    A. Vật sáng đặt trước thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo.
    B. Vật sáng đặt trước thấu kính phân kì luôn cho ảnh thật.
    C. Vật sáng đặt trước thấu kính phân kì cho ảnh ảo hoặc ảnh thật tùy thuộc vào vị trí đặt vật.
    D. Thấu kính phân kì không tạo ảnh.
    7. Vật đặt rất xa thấu kính hội tụ cho ảnh thật có đặc điểm:
    A. Ngược chiều và nhỏ hơn vật. B. Cùng chiều và nhỏ hơn vật.
    C. Ngược chiều và lớn hơn vật. D. Cùng chiều và lớn hơn vật.
    8. Thấu kính phân kì thường dùng có:
    A. Phần rìa bằng phần giữa. B. Phần rìa mỏng hơn phần giữa.
    C. Phần rìa dày hơn phần giữa. D. Phần rìa dày hơn hoặc mỏng hơn phần giữa.
    9. Cho vật sáng AB đặt trước thấu kính phân kì có tiêu cự 40cm và cách thấu kính một khoảng 40cm. Khoảng cách từ ảnh A’B’ đến thấu kính là:
    A. 10cm. B. 20cm. C. 30cm. D. 40cm.
    10. Đối với thấu kính hội tụ, khi đặt vật trong khoảng tiêu cự thì cho:
    A. Ảnh thật ngược chiều với vật. B. Ảnh ảo ngược chiều với vật.
    C. Ảnh thật cùng chiều với vật. D. Ảnh ảo cùng chiều với vật.
    B. Tự luận:
    Câu 11: Thế nào là hiện tượng khúc xạ ánh sáng. (1 điểm)
    Câu 12: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 2200 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều 220V.
    Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây thứ cấp? (1 điểm)
    Muốn hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây thứ cấp là 110V thì cuộn dây thứ cấp có số vòng là bao nhiêu? (1 điểm)
    Câu 13: Vật sáng AB cao 2cm được đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính phân kì một khoảng 36cm. Điểm A nằm trên trục chính. Tiêu cự của thấu kính là 12cm.
    Vẽ ảnh A’B’ của vật sáng AB. (1 điểm)
    Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh. (1 điểm)

    …………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………..…………………………
    …………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………..………………………
    ……………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………..………………………
    ……………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………..……………………
    ………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………..……………………
    …………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………..………………
    ……………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………..………………
    ……………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………………………..
    ĐÁP ÁN

    A. Trắc nghiệm: Mỗi câu chọn đúng đạt 0,5 điểm.
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    
    Đáp án
    C
    D
    B
    B
    B
    A
    A
    C
    B
    D
    
    


    B.
    Tự luận:
    Câu 11:
    Hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt
     
    Gửi ý kiến